Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "vắng mặt" (1)
vắng mặt
Tiếng Anh
Danh từabsence
Từ liên quan "vắng mặt" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "vắng mặt" (5)
Tôi muốn biết lý do bạn vắng mặt.
I want to know the reason for your absence.
Sở dĩ tôi vắng mặt là vì bị ốm.
The reason I was absent is because I was sick.
Tòa án đã xét xử vắng mặt hai bị cáo.
The court tried the two defendants in absentia.
Hai bị cáo đã bị xét xử vắng mặt.
The two defendants were tried in absentia.
Bị kết án vắng mặt 20 năm tù vì cùng tội danh trên.
Was sentenced in absentia to 20 years in prison for the same charge.
